Trzecia liczba oznacza początek nowej linii przekazu w danym kraju. 33/6. Huineng (638-713) 34/7. Nanyue Huairang (677-744) szkoła hongzhou 35/8. Mazu Daoyi (707-788) 36/9. Baizhang Huaihai (720-814) 37/10/1. Vô Ngôn Thông (759-826) Wietnam - szkoła vô ngôn thông 38/11/2. Cảm Thành (zm. 860) 39/12/3. Thiện Hội (zm. 900) 40/13/4. Vân Phong (zm. 956) 41/14/5. Khuông Việt (933-1011) 42/15/6. Đa Bảo (zm. po 1028) 43/16/7. Định Hương (zm. 1051) 44/17/8. Viên Chiếu (999-1090) 45/18/9. Thông Biện (zm. 1134) 46/19/10. Biện Tâi (bd) 46/19/10. Đạo Huệ (zm. 1173) 47/20/11. Tịnh Lực (1112–1175) 47/20/11. Trí Bảo (zm. 1190) 47/20/11. Trường Nguyên (1110–1165) 47/20/11. Minh Trí (zm. 1196) 48/21/12. Quảng Nghiêm (1122–1190 49/22/13. Thường Chiếu (zm. 1203) 50/23/14. Thông Thiền (zm. 1228) laik 51/24/15. Tức Lự (bd) 52/25/16. Ứng Vương (bd) laik 50/23/14. Thần Nghi (zm. 1216) 51/24/15.. Ẩn Không (bd) 47/20/11. Tín Học (zm. 1190) 47/20/11. Tịnh Không (1091–1170) 47/20/11. Dại Xả (1120–1180) 44/17/8. Cứu Chỉ 44/17/8. Bảo Tính (zm. 1034) 44/17/8. Minh Tâm (zm.